Thông tin chung về Trường Đại học Ninh Ba

 

 

– Tên tiếng Trung 宁波大学
– Tên tiếng Anh : Ningbo University
– Tên tiếng Việt : Đại học Ninh Ba
– Khu vực : Chiết Giang
– Mã trường khi xin HB 11646
– Địa chỉ website : http://www.nbu.edu.cn/

Giới thiệu tổng quan về trường

宁波大学 (Ningbo University – NBU) là một trường đại học nằm tại thành phố Ningbo, tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc. Được thành lập vào năm 1986, trường đã phát triển thành một cơ sở giáo dục đa ngành có uy tín với nhiều chương trình đào tạo và hoạt động nghiên cứu chất lượng. Dưới đây là một số điểm nổi bật về 宁波大学:

  1. Chương trình đào tạo đa dạng: NBU cung cấp nhiều chương trình đào tạo ở cấp độ cử nhân, thạc sĩ và tiến sĩ trong nhiều lĩnh vực, bao gồm khoa học, kỹ thuật, nghệ thuật, quản lý kinh doanh, y học, nghiên cứu xã hội và nhiều lĩnh vực khác.
  2. Cơ sở vật chất hiện đại: Trường có cơ sở vật chất hiện đại với nhiều phòng thí nghiệm, thư viện, trung tâm nghiên cứu và các trang thiết bị tiên tiến để hỗ trợ giảng dạy, nghiên cứu và học tập của sinh viên và giảng viên.
  3. Nghiên cứu và phát triển: Đại học Ninh Ba đã đóng góp đáng kể vào lĩnh vực nghiên cứu và phát triển trong nhiều lĩnh vực công nghệ và kỹ thuật, với việc thành lập các trung tâm nghiên cứu và viện nghiên cứu để thúc đẩy sáng tạo và đổi mới.
  4. Quốc tế hóa: Đại học Ninh Ba đã thiết lập các chương trình hợp tác quốc tế với nhiều trường đại học và tổ chức nghiên cứu trên khắp thế giới để tạo điều kiện cho sinh viên tham gia vào môi trường học tập quốc tế và nắm bắt kiến thức và kỹ năng quốc tế.

Đại học Ninh Ba đã và đang rất chú trọng đến việc phát triển hợp tác và giao lưu quốc tế. Đến nay, trường đã duy trì mối liên kết chặt chẽ và hợp tác liên trường với gần 170 cơ sở giáo dục đại học nổi tiếng tại hơn 70 quốc gia như Đại học Purdue (Hoa Kỳ), Đại học Canberra, Đại học Wollongong (Úc), Đại học Montreal (Canada), Việt Nam,…Đại học Ninh Ba hàng năm cung cấp nhiều cơ hội học bổng giá trị cho sinh viên quốc tế nhằm hỗ trợ sinh viên quốc tế trong việc theo học tại trường và thúc đẩy sự quốc tế hóa của trường.

Hệ đào tạo và chuyên ngành đào tạo

– Hệ đào tạo:

Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ

Hệ học tiếng, giao lưu văn hóa

– Chuyên ngành: 

  • Khối chuyên ngành về Ngôn ngữ – Văn Hóa – Xã Hội
  • Khối chuyên ngành về Khoa Học- Công Nghệ và Kỹ Thuật
  • Khối chuyên ngành về Kinh Tế – Tài Chính và Quản Lý
  • Khối chuyên ngành về Y Khoa
  • Khối chuyên ngành về Thiết Kế và Kiến Trúc
    程序
    持续时间(年)
    教学语言
    学费(人民币/学年)
     视觉传达设计
    4
    中国人
    22000
     环境设计
    4
    中国人
    22000
    海洋药房
    4
    英语
    18000
     海洋药房
    4
    中国人
    20000
     临床医学
    5
    中国人
    30000
     预防医学
    5
    中国人
    30000
     新闻学
    4
    中国人
    18000
     广告
    4
    中国人
    18000
    英语
    4
    英语
    20000
     英语
    4
    中国人
    20000
     日本人
    4
    中国人
    20000
     德语
    4
    中国人
    20000
     历史
    4
    中国人
    18000
     物理
    4
    中国人
    25000
     数学与应用数学
    4
    中国人
    25000
     生物技术
    4
    中国人
    25000
     化学
    4
    中国人
    25000
     应用心理学
    4
    中国人
    25000
    国际经济贸易
    4
    英语
    18000
     国际经济贸易
    4
    中国人
    18000
     经济学
    4
    中国人
    24000
     金融
    4
    中国人
    20000
    金融工程
    4
    英语
    22000
     金融工程
    4
    中国人
    22000
     运动训练
    4
    中国人
    22000
    物流管理
    4
    英语
    18000
     物流管理
    4
    中国人
    18000
     信息管理与信息系统
    4
    中国人
    24000
     公共行政
    4
    中国人
    24000
     工业工程
    4
    中国人
    24000
     会计
    4
    中国人
    20000
    商业管理
    4
    英语
    18000
     商业管理
    4
    中国人
    18000
     土木工程
    4
    中国人
    25000
     食品科学与工程
    4
    中国人
    25000
     船用发动机工程
    4
    中国人
    25000
     导航技术
    4
    中国人
    25000
    建筑学
    5
    英语
    25000
     建筑学
    5
    中国人
    25000
    机械设计、制造和自动化
    4
    英语
    20000
     机械设计、制造和自动化
    4
    中国人
    20000
     工业设计
    4
    中国人
    25000
     车辆工程
    4
    中国人
    25000
     环境工程
    4
    中国人
    25000
     海军建筑和海洋工程
    4
    中国人
    25000
     微电子科学与工程
    4
    中国人
    25000
     通信工程
    4
    中国人
    25000
     光电信息科学与工程
    4
    中国人
    25000
     电子与信息科学
    4
    中国人
    25000
     电气工程与自动化
    4
    中国人
    25000
     材料科学与工程
    4
    中国人
    22000
     法律
    4
    中国人
    20000
     水产养殖
    4
    中国人
    20000

– Học bổng Chính phủ Trung Quốc – CSC

    • Hệ đào tạo: Hệ Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ
    • Chế độ: Miễn 100% học phí, ký túc xá, bảo hiểm, trợ cấp (Đại học 2500 tệ, thạc sỹ 3000 tệ, tiến sĩ 3500 tệ)

– Học bổng Khổng Tử – CIS 

    • Hệ đào tạo: Hệ Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ, hệ 1 năm tiếng, hệ 1 học kỳ
    • Chế độ: Miễn 100% học phí, ký túc xá, bảo hiểm, trợ cấp (Đại học 2500 tệ, thạc sỹ 3000 tệ, tiến sĩ 3500 tệ)

– Học bổng Trường

    • Hệ đào tạo: Hệ Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ
    • Chế độ: Miễn 100% học phí, ký túc xá, bảo hiểm, trợ cấp (Giao động từ 1000-1500 tệ)

– Học bổng tỉnh – Thành phố

    • Hệ đào tạo: Hệ Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ
    • Chế độ: Miễn 100% học phí, ký túc xá, bảo hiểm, trợ cấp (Giao động từ 1000-2000 tệ)

Một số hình ảnh – video về trường

————————————————————————————————————————————————
DU HỌC QUỐC TẾ A2Z – TRAO UY TÍN NHẬN NIỀM TIN
Trụ sở: Số 10, T6 – Đại Đồng – Thạch Thất – Hà Nội
– Văn phòng: Toà nhà ZenTower – 12 Khuất Duy Tiến – Thanh Xuân, Hà Nội
– Cơ sở đào tạo: Số 168A Tổ 5 – Tân Bình – Xuân Mai – Chương Mỹ – Hà Nội
Mọi thắc mắc về học bổng và hồ sơ vui lòng liên hệ:
– Hotline, Zalo: 0979093657
– Nhóm thông Cộng đồng tiếng trung và du học Trung quốc: https://www.facebook.com/groups/Duhoctrungquoca2z
Đánh giá bài viết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0979.093.657