Thông tin chung về Trường Đại học Sư Phạm Quảng Tây
– Tên tiếng Trung | : | 广西师范大学 |
– Tên tiếng Anh | : | Guangxi Normal University |
– Tên tiếng Việt | : | Đại học Sư Phạm Quảng Tây |
– Khu vực | : | Quảng tây |
– Mã trường khi xin HB | : | Đang cập nhật |
– Địa chỉ website | : | http://www.gxnu.edu.cn/ |
Giới thiệu tổng quan về trường
Trường có bề dày lịch sử và văn hóa. Đại học Sư phạm Quảng Tây, được thành lập năm 1932.
Giảng viên được đào tạo bài bản từ các nước phát triển trên thế giới, hiện tại trường có hơn 1.595 giáo viên. Trường có hơn 18.539 sinh viên đang theo học các khoá học đại học, hơn 1.500 sinh viên quốc tế và hơn 539 sinh viên QT đã tốt nghiệp và tiếp tục theo học các khoá học Thạc sĩ và Tiến sĩ.
Trường có nhiều chương trình giao lưu quốc tế sâu rộng. Hiện tại, Trường đã thiết lập quan hệ hợp tác và trao đổi với hơn 200 trường đại học và học viện tại hơn 40 quốc gia và khu vực. Trường là cơ sở cấp “Học bổng Chính phủ Trung Quốc” của Bộ Giáo dục, “Học bổng Khổng Tử” và “Học bổng ASEAN” của Chính phủ Quảng Tây cấp. Trong 10 năm qua, trường đã tiếp nhận hơn 15.000 sinh viên quốc tế dài và ngắn hạn từ hơn 60 quốc gia, trong đó có nhiều sinh viên Việt Nam.
Hệ đào tạo và chuyên ngành đào tạo
– Hệ đào tạo:
- Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ
- Hệ học tiếng, giao lưu văn hóa
– Chuyên ngành:
- Các khối chuyên ngành về Ngôn ngữ – Văn Hóa – Xã Hội
- Khối ngành Khoa học – Công nghệ Và Kỹ thuật
- Khối ngành Kinh Tế – Tài chính và Quản lý
- Khối ngành Y khoa
- Khối ngành Truyền thông
- Khối ngành Nghệ thuật
- Khối ngành Nông – Lâm Nghiệp
- Khối ngành Thiết Kế- Kiến Trúc
专业名称
|
学制(年)
|
授课语言
|
学费(元/学年)
|
音乐学
|
4
|
汉语
|
21000
|
音乐表演
|
4
|
汉语
|
21000
|
舞蹈学
|
4
|
汉语
|
21000
|
动画
|
4
|
汉语
|
21000
|
视觉传达设计
|
4
|
汉语
|
21000
|
环境设计
|
4
|
汉语
|
21000
|
服装与服饰设计
|
4
|
汉语
|
21000
|
产品设计
|
4
|
汉语
|
21000
|
书法学
|
4
|
汉语
|
21000
|
美术学
|
4
|
汉语
|
21000
|
绘画
|
4
|
汉语
|
21000
|
秘书学
|
4
|
汉语
|
14000
|
汉语言文学
|
4
|
汉语
|
14000
|
汉语国际教育
|
4
|
汉语
|
14000
|
新闻学
|
4
|
汉语
|
14000
|
网络与新媒体
|
4
|
汉语
|
14000
|
英语
|
4
|
汉语
|
14000
|
商务英语
|
4
|
汉语
|
14000
|
日语
|
4
|
汉语
|
14000
|
翻译
|
4
|
汉语
|
14000
|
朝鲜语
|
4
|
汉语
|
14000
|
历史学
|
4
|
汉语
|
14000
|
物理学
|
4
|
汉语
|
16000
|
地理科学类
|
4
|
汉语
|
16000
|
信息与计算科学
|
4
|
汉语
|
16000
|
数学与应用数学
|
4
|
汉语
|
16000
|
生物科学
|
4
|
汉语
|
16000
|
生物技术
|
4
|
汉语
|
16000
|
生态学
|
4
|
汉语
|
16000
|
应用化学
|
4
|
汉语
|
16000
|
化学
|
4
|
汉语
|
16000
|
地理信息科学
|
4
|
汉语
|
16000
|
地理科学
|
4
|
汉语
|
16000
|
统计学
|
4
|
汉语
|
16000
|
应用心理学
|
4
|
汉语
|
14000
|
经济学
|
4
|
汉语
|
18000
|
金融学
|
4
|
汉语
|
18000
|
运动训练
|
4
|
汉语
|
21000
|
武术与民族传统体育
|
4
|
汉语
|
21000
|
体育教育
|
4
|
汉语
|
21000
|
社会体育指导与管理
|
4
|
汉语
|
21000
|
学前教育
|
4
|
汉语
|
14000
|
小学教育
|
4
|
汉语
|
14000
|
特殊教育
|
4
|
汉语
|
14000
|
科学教育
|
4
|
汉语
|
14000
|
教育技术学
|
4
|
汉语
|
14000
|
旅游管理
|
4
|
汉语
|
14000
|
酒店管理
|
4
|
汉语
|
14000
|
信息管理与信息系统
|
4
|
汉语
|
14000
|
行政管理
|
4
|
汉语
|
18000
|
劳动与社会保障
|
4
|
汉语
|
18000
|
健康服务与管理
|
4
|
汉语
|
14000
|
文化产业管理
|
4
|
汉语
|
14000
|
人力资源管理
|
4
|
汉语
|
14000
|
会计学
|
4
|
汉语
|
14000
|
测控技术与仪器
|
4
|
汉语
|
16000
|
信息安全
|
4
|
汉语
|
16000
|
数据科学与大数据技术
|
4
|
汉语
|
16000
|
软件工程
|
4
|
汉语
|
16000
|
计算机科学与技术
|
4
|
汉语
|
16000
|
环境科学
|
4
|
汉语
|
16000
|
环境工程
|
4
|
汉语
|
16000
|
制药工程
|
4
|
汉语
|
16000
|
通信工程
|
4
|
汉语
|
16000
|
电子信息工程
|
4
|
汉语
|
16000
|
电子科学与技术
|
4
|
汉语
|
16000
|
政治学与行政学
|
4
|
汉语
|
14000
|
社会工作
|
4
|
汉语
|
14000
|
思想政治教育
|
4
|
汉语
|
14000
|
马克思主义理论
|
4
|
汉语
|
14000
|
法学
|
4
|
汉语
|
18000
|
Các loại học bổng
– Học bổng Chính phủ Trung Quốc – CSC
-
- Hệ đào tạo: Hệ Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ
- Chế độ: Miễn 100% học phí, ký túc xá, bảo hiểm, trợ cấp (Đại học 2500 tệ, thạc sỹ 3000 tệ, tiến sĩ 3500 tệ)
-
- Hệ đào tạo: Hệ Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ, hệ 1 năm tiếng, hệ 1 học kỳ
- Chế độ: Miễn 100% học phí, ký túc xá, bảo hiểm, trợ cấp (Đại học 2500 tệ, thạc sỹ 3000 tệ, tiến sĩ 3500 tệ)
-
- Hệ đào tạo: Hệ Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ
- Chế độ: Miễn 100% học phí, ký túc xá, bảo hiểm, trợ cấp (Dao động từ 1000-2000 tệ)
-
- Hệ đào tạo: Hệ Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ
- Chế độ: Miễn 100% học phí, ký túc xá, bảo hiểm, trợ cấp (Dao động từ 1000-1500 tệ