Danh mục bài viết
Thông tin chung về Trường Đại học công nghiệp Bắc Kinh
– Tên tiếng Trung | : | 北京工业大学 |
– Tên tiếng Anh | : | BEIJING UNIVERSITY OF TECHNOLOY |
– Tên tiếng Việt | : | ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP BẮC KINH |
– Khu vực | : | Bắc Kinh |
– Mã trường khi xin HB | 10005 | |
– Địa chỉ website | http://www.bjut.edu.cn |
Giới thiệu tổng quan về trường
Đại học Công nghệ Bắc Kinh được thành lập năm 1960. Trường có diện tích 906.500 mẫu, diện tích xây dựng 1.164.300 mét vuông. Trường có 3 khoa và 29 học viện và viện nghiên cứu, trường có hơn 1.700 giáo viên chính thức.
Tính đến cuối tháng 4 năm 2017, trường có hơn 25.000 sinh viên, bao gồm hơn 13.000 sinh viên đại học hệ chính quy, 2.076 học viên cao học và nghiên cứu sinh tiến sĩ và 1.027 sinh viên quốc tế đến từ 95 quốc gia trong đó có sinh Việt Nam.
Chương trình đạo tạo cho sinh viên quốc tế của trường bao gồm 44 chương trình cấp bằng đại học, 42 chương trình thạc sĩ và 29 chương trình tiến sĩ. Trường có cơ quan phụ trách và chương trình chuyên biệt giành cho sinh viên quốc tế. Đại học Công nghệ Bắc Kinh có nhiều loại học bổng và chính sách dành cho sinh viên quốc tế. Đây làm một trong những môi trường lý tưởng cho sinh viên quốc tế nói chung và sinh viên Việt Nam nói riêng.
Hệ đào tạo và chuyên ngành đào tạo
– Hệ đào tạo:
- Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ
- Hệ học tiếng, giao lưu văn hóa
– Chuyên ngành:
- Các khối chuyên ngành về Ngôn ngữ – Văn Hóa – Xã Hội
- Khối ngành Khoa học – Công nghệ Và Kỹ thuật
- Khối ngành Thiết kế và kiến trúc
- Khối ngành Y khoa
- Khối ngành Truyền thông
- Khối ngành Nghệ thuật
专业名称
|
学制(年)
|
授课语言
|
学费(元/学年)
|
数字媒体艺术
|
4
|
汉语
|
21000
|
视觉传达设计
|
4
|
汉语
|
21000
|
环境设计
|
4
|
汉语
|
21000
|
工艺美术
|
4
|
汉语
|
21000
|
服装与服饰设计
|
4
|
汉语
|
21000
|
产品设计
|
4
|
汉语
|
21000
|
绘画
|
4
|
汉语
|
21000
|
雕塑
|
4
|
汉语
|
21000
|
汉语国际教育
|
4
|
汉语
|
21000
|
应用物理学
|
4
|
汉语
|
21000
|
信息与计算科学
|
4
|
汉语
|
21000
|
数学与应用数学
|
4
|
汉语
|
21000
|
生物技术
|
4
|
汉语
|
21000
|
应用化学
|
4
|
汉语
|
21000
|
化学生物学
|
4
|
汉语
|
21000
|
统计学
|
4
|
汉语
|
21000
|
国际经济与贸易
|
4
|
汉语
|
21000
|
经济统计学
|
4
|
汉语
|
21000
|
金融学
|
4
|
汉语
|
21000
|
会计学
|
4
|
汉语
|
21000
|
工商管理
|
4
|
汉语
|
21000
|
自动化
|
4
|
汉语
|
21000
|
机器人工程
|
4
|
汉语
|
21000
|
测控技术与仪器
|
4
|
汉语
|
21000
|
土木工程
|
4
|
汉语
|
21000
|
建筑环境与能源应用工程
|
4
|
汉语
|
21000
|
给排水科学与工程
|
4
|
汉语
|
21000
|
生物医学工程
|
4
|
汉语
|
21000
|
新能源科学与工程
|
4
|
汉语
|
21000
|
能源与动力工程
|
4
|
汉语
|
21000
|
交通设备与控制工程
|
4
|
汉语
|
21000
|
交通工程
|
4
|
汉语
|
21000
|
建筑学
|
5
|
汉语
|
21000
|
城乡规划
|
5
|
汉语
|
21000
|
信息安全
|
4
|
汉语
|
21000
|
物联网工程
|
4
|
汉语
|
21000
|
数字媒体技术
|
4
|
汉语
|
21000
|
软件工程
|
4
|
汉语
|
21000
|
计算机科学与技术
|
4
|
汉语
|
21000
|
智能制造工程
|
4
|
汉语
|
21000
|
机械工程
|
4
|
汉语
|
21000
|
工业设计
|
4
|
汉语
|
21000
|
环境科学
|
4
|
汉语
|
21000
|
环境工程
|
4
|
汉语
|
21000
|
通信工程
|
4
|
汉语
|
21000
|
光电信息科学与工程
|
4
|
汉语
|
21000
|
电子信息工程
|
4
|
汉语
|
21000
|
电子科学与技术
|
4
|
汉语
|
21000
|
社会学
|
4
|
汉语
|
21000
|
社会工作
|
4
|
汉语
|
21000
|
法学
|
4
|
汉语
|
21000
|
Các loại học bổng
– Học bổng Chính phủ Trung Quốc – CSC
-
- Hệ đào tạo: Hệ Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ
- Chế độ: Miễn 100% học phí, ký túc xá, bảo hiểm, trợ cấp (Đại học 2500 tệ, thạc sỹ 3000 tệ, tiến sĩ 3500 tệ)
-
- Hệ đào tạo: Hệ Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ, hệ 1 năm tiếng, hệ 1 học kỳ
- Chế độ: Miễn 100% học phí, ký túc xá, bảo hiểm, trợ cấp (Đại học 2500 tệ, thạc sỹ 3000 tệ, tiến sĩ 3500 tệ)
-
- Hệ đào tạo: Hệ Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ
- Chế độ: Miễn 100% học phí, ký túc xá, bảo hiểm, trợ cấp (Dao động từ 1000-2000 tệ)
-
- Hệ đào tạo: Hệ Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ
- Chế độ: Miễn 100% học phí, ký túc xá, bảo hiểm, trợ cấp (Dao động từ 1000-1500 tệ)
Một số hình ảnh – video về trường




