Danh mục bài viết
Thông tin chung về Trường Đại học Ngôn ngữ Bắc kinh
– Tên tiếng Trung | : | 北京语言大学 |
– Tên tiếng Anh | : | Beijing Language And Culture University |
– Tên tiếng Việt | : | Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh |
– Khu vực | : | Bắc Kinh |
– Mã trường khi xin HB | : | 10032 |
– Địa chỉ website | : | http://www.blcu.edu.cn/ |
Giới thiệu tổng quan về trường
Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh là trường đại học nổi tiếng ở Trung Quốc có nhiệm vụ chính là quảng bá ngôn ngữ, văn hóa Trung Quốc cho sinh viên quốc tế tại Trung Quốc, đồng thời đảm nhận việc đào tạo và huấn luyện giáo viên dạy ngoại ngữ tiếng Trung.
Trường được thành lập năm 1962. Kể từ khi thành lập cách đây 55 năm, trường đã đào tạo hơn 160.000 sinh viên nước ngoài hiểu và giáo tiếp được tiếng Trung, đồng thời chia sẻ văn hóa Trung Quốc. Hàng năm có hàng chục nghìn sinh viên nước ngoài đến từ nhiều quốc gia khác nhau từ Châu Âu, Châu Mỹ, Châu Phi, Châu Á đến học tập.
Trường có 13 đơn vị giảng dạy với nhiều chuyên ngành khác nhau. Trường có 1 ngành trọng điểm quốc gia và 10 ngành trọng điểm Thành phố Bắc Kinh. Có 100 cơ sở nghiên cứu chính về khoa học xã hội và nhân văn của Bộ Giáo dục – Trung tâm Nghiên cứu Đại học Văn hóa và Ngôn ngữ Bắc Kinh, Cơ sở Nghiên cứu Văn hóa Quốc tế Thủ đô Bắc Kinh cho Triết học và Khoa học Xã hội. Trường tài trợ cho các tạp chí “Nghiên cứu và giảng dạy ngôn ngữ”, “Giảng dạy tiếng Trung trên thế giới” và “Nghiên cứu văn hóa Trung Quốc”, tất cả đều là các tạp chí cốt lõi của quốc gia bằng tiếng Trung, có tầm ảnh hưởng học thuật rộng rãi.
Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh có lịch sử lâu đời nhất, quy mô lớn nhất và có đội ngũ giảng viên mạnh nhất ở Trung Quốc trong lĩnh vực quảng bá quốc tế về giáo dục ngôn ngữ, văn hóa Trung Quốc. Trường đã ký kết các thỏa thuận trao đổi và hợp tác liên trường với hơn 280 trường đại học, tổ chức giáo dục tại hơn 50 quốc gia trên thế giới, đây là một trong những trường Top mà sinh viên Việt Nam mong ước được học tập.
Hệ đào tạo và chuyên ngành đào tạo
– Hệ đào tạo:
Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ
Hệ học tiếng, giao lưu văn hóa
– Chuyên ngành:
Các khối chuyên ngành về Ngôn ngữ – Văn Hóa – Xã Hội
专业名称
|
学制(年)
|
授课语言
|
学费(元/学年)
|
音乐学
|
4
|
汉语
|
30000
|
书法学
|
4
|
汉语
|
35000
|
绘画
|
4
|
汉语
|
35000
|
汉语言文学
|
4
|
汉语
|
25800
|
汉语言
|
4
|
汉语
|
25800
|
汉语国际教育
|
4
|
汉语
|
25800
|
新闻学
|
4
|
汉语
|
25800
|
网络与新媒体
|
4
|
汉语
|
25800
|
英语
|
4
|
汉语
|
25800
|
意大利语
|
4
|
汉语
|
25800
|
西班牙语
|
4
|
汉语
|
25800
|
日语
|
4
|
汉语
|
25800
|
葡萄牙语
|
4
|
汉语
|
25800
|
翻译
|
4
|
汉语
|
25800
|
法语
|
4
|
汉语
|
25800
|
俄语
|
4
|
汉语
|
25800
|
德语
|
4
|
汉语
|
25800
|
朝鲜语
|
4
|
汉语
|
25800
|
阿拉伯语
|
4
|
汉语
|
25800
|
国际经济与贸易
|
4
|
汉语
|
25800
|
特殊教育
|
4
|
汉语
|
25800
|
数字媒体技术
|
4
|
汉语
|
25800
|
计算机科学与技术
|
4
|
汉语
|
25800
|
国际政治
|
4
|
汉语
|
25800
|
国际事务与国际关系
|
4
|
汉语
|
25800
|
Các loại học bổng
– Học bổng Chính phủ Trung Quốc – CSC
-
- Hệ đào tạo: Hệ Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ
- Chế độ: Miễn 100% học phí, ký túc xá, bảo hiểm, trợ cấp (Đại học 2500 tệ, thạc sỹ 3000 tệ, tiến sĩ 3500 tệ)
-
- Hệ đào tạo: Hệ Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ, hệ 1 năm tiếng, hệ 1 học kỳ
- Chế độ: Miễn 100% học phí, ký túc xá, bảo hiểm, trợ cấp (Đại học 2500 tệ, thạc sỹ 3000 tệ, tiến sĩ 3500 tệ)
-
- Hệ đào tạo: Hệ Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ
- Chế độ: Miễn 100% học phí, ký túc xá, bảo hiểm, trợ cấp (Giao động từ 1000-1500 tệ)
-
- Hệ đào tạo: Hệ Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ
- Chế độ: Miễn 100% học phí, ký túc xá, bảo hiểm, trợ cấp (Giao động từ 1000-2000 tệ)