Danh mục bài viết
Thông tin chung về Trường Đại học Giao thông Thượng Hải
– Tên tiếng Trung | : | 上海交通大学 |
– Tên tiếng Anh | : | Shanghai Jiao Tong University |
– Tên tiếng Việt | : | Đại học Giao thông Thượng Hải |
– Khu vực | : | Thượng Hải |
– Mã trường khi xin HB | : | 10248 |
– Địa chỉ website | : | http://www.sjtu.edu.cn/ |
Giới thiệu tổng quan về trường
Trường Đại học Giao thông Thượng Hải được thành lập vào năm 1896, được mệnh danh là “Trường Công lập Nam Dương”, là cơ sở đào tạo đại học lâu đời nhất ở Trung Quốc, nổi tiếng trong và ngoài nước, là trường đại học trọng điểm quốc gia trực thuộc Bộ Giáo dục và cùng thành lập với Thượng Hải.
Tính đến tháng 12/2016, trường có 29 trường cao đẳng / khoa trực thuộc, 21 viện nghiên cứu, 12 đơn vị trực thuộc, 6 xí nghiệp trực thuộc. Có 16.195 sinh viên đại học, 30.270 sinh viên sau đại học, bao gồm 14.374 thạc sĩ và 6.719 tiến sĩ, hơn 6.000 sinh viên quốc tế ; 2.835 giảng viên, bao gồm Có 891 giáo sư, 22 viện sĩ của Học viện Khoa học Trung Quốc và 24 viện sĩ của Học viện Kỹ thuật Trung Quốc.
Trường hiện có 64 ngành đào tạo bậc đại học, bao gồm 9 ngành lớn: kinh tế, luật, văn học, khoa học, kỹ thuật, nông nghiệp, y học, quản lý và nghệ thuật; trường hiện có 38 ngành đào tạo tiến sĩ. Trường là một trong những trường trọng điểm mà sinh viên quốc tế nói chung và sinh viên Việt nam nói riêng lựa chọn theo học và nghiên cứu.
Hệ đào tạo và chuyên ngành đào tạo
– Hệ đào tạo:
- Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ
- Hệ học tiếng, giao lưu văn hóa
– Chuyên ngành:
- Ngành về Ngôn ngữ – Văn Hóa – Xã Hội
- Ngành Kinh tế – Tài chính và Quản lý
- Ngành Khoa học – Công nghệ và kỹ thuật
- Ngành Truyền thông
- Ngành Thiết kế và Kiến trúc
- Ngành Y khoa
专业名称
|
学制(年)
|
授课语言
|
学费(元/学年)
|
广播电视编导
|
4
|
汉语
|
24800
|
视觉传达设计
|
4
|
汉语
|
24800
|
药学
|
4
|
汉语
|
24800
|
临床药学
|
5
|
汉语
|
24800
|
临床医学
|
5
|
汉语
|
29000
|
口腔医学
|
5
|
汉语
|
29000
|
汉语言文学
|
4
|
汉语
|
24800
|
汉语言
|
4
|
汉语
|
24800
|
传播学
|
4
|
汉语
|
24800
|
英语
|
4
|
汉语
|
24800
|
日语
|
4
|
汉语
|
24800
|
德语
|
4
|
汉语
|
24800
|
应用物理学
|
4
|
汉语
|
24800
|
物理学
|
4
|
汉语
|
24800
|
天文学
|
4
|
汉语
|
24800
|
数学与应用数学
|
4
|
汉语
|
24800
|
生物技术
|
4
|
汉语
|
24800
|
化学
|
4
|
汉语
|
24800
|
海洋科学
|
4
|
汉语
|
24800
|
统计学
|
4
|
汉语
|
24800
|
国际经济与贸易
|
4
|
汉语
|
24800
|
经济学
|
4
|
汉语
|
24800
|
金融学
|
4
|
汉语
|
24800
|
信息管理与信息系统
|
4
|
汉语
|
24800
|
行政管理
|
4
|
汉语
|
24800
|
工业工程
|
4
|
汉语
|
24800
|
文化产业管理
|
4
|
汉语
|
24800
|
人力资源管理
|
4
|
汉语
|
24800
|
会计学
|
4
|
汉语
|
24800
|
工商管理
|
4
|
汉语
|
24800
|
工程力学
|
4
|
汉语
|
24800
|
自动化
|
4
|
汉语
|
24800
|
测控技术与仪器
|
4
|
汉语
|
24800
|
土木工程
|
4
|
汉语
|
24800
|
食品科学与工程
|
4
|
汉语
|
24800
|
生物医学工程
|
4
|
汉语
|
24800
|
生物工程
|
4
|
汉语
|
24800
|
能源与动力工程
|
4
|
英语
|
80000
|
能源与动力工程
|
4
|
汉语
|
24800
|
交通运输
|
4
|
汉语
|
24800
|
建筑学
|
5
|
汉语
|
24800
|
风景园林
|
4
|
汉语
|
24800
|
软件工程
|
4
|
汉语
|
24800
|
计算机科学与技术
|
4
|
英语
|
80000
|
计算机科学与技术
|
4
|
汉语
|
24800
|
电子与计算机工程
|
4
|
英语
|
80000
|
机械工程
|
4
|
英语
|
80000
|
机械工程
|
4
|
汉语
|
24800
|
工业设计
|
4
|
汉语
|
24800
|
环境科学与工程
|
4
|
汉语
|
24800
|
化学工程与工艺
|
4
|
汉语
|
24800
|
航空航天工程
|
4
|
汉语
|
24800
|
船舶与海洋工程
|
4
|
英语
|
80000
|
船舶与海洋工程
|
4
|
汉语
|
24800
|
信息工程
|
4
|
英语
|
80000
|
信息工程
|
4
|
汉语
|
24800
|
微电子科学与工程
|
4
|
汉语
|
24800
|
电子信息科学与技术
|
4
|
汉语
|
24800
|
电子信息工程
|
4
|
英语
|
80000
|
电子科学与技术
|
4
|
汉语
|
24800
|
电气工程及其自动化
|
4
|
汉语
|
24800
|
材料科学与工程
|
4
|
英语
|
80000
|
材料科学与工程
|
4
|
汉语
|
24800
|
人工智能
|
4
|
汉语
|
24800
|
法学
|
4
|
汉语
|
24800
|
农业资源与环境
|
4
|
汉语
|
24800
|
植物科学与技术
|
4
|
汉语
|
24800
|
动物科学
|
4
|
汉语
|
24800
|
Các loại học bổng
– Học bổng Chính phủ Trung Quốc – CSC
-
- Hệ đào tạo: Hệ Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ
- Chế độ: Miễn 100% học phí, ký túc xá, bảo hiểm, trợ cấp (Đại học 2500 tệ, thạc sỹ 3000 tệ, tiến sĩ 3500 tệ)
-
- Hệ đào tạo: Hệ Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ, hệ 1 năm tiếng, hệ 1 học kỳ
- Chế độ: Miễn 100% học phí, ký túc xá, bảo hiểm, trợ cấp (Đại học 2500 tệ, thạc sỹ 3000 tệ, tiến sĩ 3500 tệ)
-
- Hệ đào tạo: Hệ Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ
- Chế độ: Miễn 100% học phí, ký túc xá, bảo hiểm, trợ cấp (Dao động từ 1000-2000 tệ)
-
- Hệ đào tạo: Hệ Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ
- Chế độ: Miễn 100% học phí, ký túc xá, bảo hiểm, trợ cấp (Dao động từ 1000-1500 tệ)
Một số hình ảnh – video về trường



